戴 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nhận, đội trên đầu, sống dưới (một vị vua). Chữ này được viết bằng 17 nét. Âm kun là いただ.く và âm on là タイ.
Thứ tự nét
Từ có 戴
- 頂戴nhận, lĩnh, được ban cho
- 戴冠式lễ đăng quang, lễ tấn phong
- 戴きđỉnh đầu, đỉnh núi, chóp
Luyện 戴 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.