麺 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mì, bột mì. Chữ này được viết bằng 16 nét. Âm kun là むぎこ và âm on là メン、ベン.
Thứ tự nét
Từ có 麺
- 素麺mì sợi nhỏ trắng, miến khô
- 麺類món mì, mì sợi
- 麺棒cây cán bột
Luyện 麺 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.