所 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nơi, chốn, chỗ, phạm vi, mức độ. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là ところ、-ところ、どころ và âm on là ショ.
Thứ tự nét
Từ có 所
- 所nơi, chỗ, địa điểm
- 所がtuy nhiên, nhưng, dù vậy
- 所でnhân tiện, tiện thể, à này
- 場所nơi, chỗ, vị trí
- 所得thu nhập, thu hoạch
- 住所địa chỉ, nơi cư trú, trụ sở
Luyện 所 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.