明 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sáng, sáng sủa. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là あ.かり、あか.るい、あか.るむ và âm on là メイ、ミョウ、ミン.
Thứ tự nét
Từ có 明
- 明らかrõ ràng, hiển nhiên, minh bạch
- 明るいsáng, sáng sủa, được chiếu sáng tốt
- 明かすqua đêm, trải qua
- 声明tuyên bố, tuyên ngôn, lời tuyên bố
- 説明giải thích, mô tả, lời giải thích
- 不明không rõ, mơ hồ, không rõ ràng
Luyện 明 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.