払 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trả, quét sạch, tỉa bớt, trục xuất, vứt bỏ. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là はら.う、-はら.い、-ばら.い và âm on là フツ、ヒツ、ホツ.
Thứ tự nét
Từ có 払
- 払うtrả (tiền, hóa đơn)
- 払いsự thanh toán, hóa đơn, khoản phải trả
- 支払いsự thanh toán, sự trả tiền, khoản thanh toán
- 支払うtrả tiền, thanh toán
- 未払いchưa trả, quá hạn
- 利払いtrả lãi, thanh toán lãi
Luyện 払 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.