旧 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cũ, xưa, đồ cũ, bạn cũ, trước, cựu. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ふる.い、もと và âm on là キュウ.
Thứ tự nét
Từ có 旧
- 旧cũ, trước, cựu
- 復旧phục hồi, khôi phục, phục nguyên
- 新旧mới và cũ, cũ và mới
- 旧制chế độ cũ, trật tự cũ
- 旧姓họ cũ, tên thời con gái
- 旧来truyền thống, từ xa xưa, trước đây
Luyện 旧 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.