抵 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chống lại, đạt tới, chạm. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là テイ.
Thứ tự nét
Từ có 抵
- 抵抗sự kháng cự, sự chống lại, sự phản kháng
- 抵当権quyền thế chấp, quyền cầm cố, quyền lưu giữ
- 大抵hầu hết, thông thường, thường thường
- 抵当thế chấp, cầm cố, vật thế chấp
- 並大抵thường thường, tầm thường, bình thường
- 無抵抗bất kháng cự, không kháng cự, vô kháng cự
Luyện 抵 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.