披 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phơi bày, mở ra. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ヒ.
Thứ tự nét
Từ có 披
- 披露công bố, trình bày, biểu diễn
- 披瀝bày tỏ, trình bày, phơi bày
- 披露宴tiệc cưới, tiệc chiêu đãi, yến tiệc
Luyện 披 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.