担 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mang, gánh vác, nâng, chịu đựng. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là かつ.ぐ、にな.う và âm on là タン.
Thứ tự nét
Từ có 担
- 担ぐvác trên vai, khiêng trên vai
- 担うvác trên vai, gánh vác
- 担ぎsự khiêng, sự vác, người khiêng
- 担当phụ trách, đảm nhiệm, chịu trách nhiệm
- 負担gánh nặng, trách nhiệm
- 担保sự bảo đảm, vật thế chấp, tài sản thế chấp
Luyện 担 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.