押 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đẩy, dừng, kiểm tra, khuất phục, gắn, tịch thu, trọng lượng, xô, nhấn, con dấu, làm bất chấp. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là お.す、お.し-、お.っ- và âm on là オウ.
Thứ tự nét
Từ có 押
- 押すđẩy, xô, đẩy mạnh
- 押さえるgiữ chặt, đè xuống, ấn xuống
- 押しsự đẩy, sự xô
- 押収tịch thu, tịch biên
- 押し出しsự đẩy ra, sự ép đùn
- 押し入るxông vào, đột nhập, ép vào
Luyện 押 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.