拍 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nhịp (âm nhạc), vỗ tay. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ハク、ヒョウ.
Thứ tự nét
Từ có 拍
- 拍手vỗ tay, tiếng vỗ tay, hoan hô
- 拍車đinh thúc ngựa
- 拍子nhịp, phách, tiết tấu
- 脈拍mạch, mạch đập, nhịp mạch
- 心拍数nhịp tim, tần số nhịp tim
- 心拍nhịp tim
Luyện 拍 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.