拐 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bắt cóc, làm giả. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là カイ.
Thứ tự nét
Từ có 拐
- 誘拐bắt cóc, sự bắt cóc
- 拐帯chiếm đoạt, mang đi, cuỗm
- 拐取bắt cóc, khống chế
Luyện 拐 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.