拓 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mở mang, khai phá, khẩn hoang. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ひら.く và âm on là タク.
Thứ tự nét
Từ có 拓
- 開拓khai hoang, khai khẩn, trồng trọt
- 拓殖khai khẩn, khai hoang, định cư
- 干拓khai hoang đất lấn biển, lấn biển
- 開拓者người tiên phong, người khai phá, người khai hoang
- 拓本bản dập, bản in từ bia đá
- 未開拓chưa khai phá, chưa được khám phá, hoang sơ
Luyện 拓 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.