拘 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bắt giữ, tóm giữ, quan tâm, bám vào, mặc dù. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là かか.わる và âm on là コウ.
Thứ tự nét
Từ có 拘
- にも拘らずmặc dù, dù cho, bất chấp
- 拘束sự ràng buộc, sự hạn chế, sự trói buộc
- 拘置giam giữ, tạm giam, bắt giữ
- 拘置所nhà tạm giam, trại giam, nhà giam
- 拘禁giam giữ, tạm giam, quản thúc
- 拘留giam giữ, tạm giam, giam cầm
Luyện 拘 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.