拙 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vụng về, khéo léo, không khéo. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là つたな.い và âm on là セツ.
Thứ tự nét
Từ có 拙
- 拙速qua quýt, vội vàng cẩu thả, làm ẩu
- 稚拙vụng về, non nớt, ngây thơ
- 拙守phòng thủ kém
- 巧拙sự khéo léo, tài nghệ, kỹ xảo
- 拙劣vụng về, kém cỏi, thô lậu
Luyện 拙 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.