拝 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tôn thờ, chiêm bái, khấn nguyện. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là おが.む、おろが.む và âm on là ハイ.
Thứ tự nét
Từ có 拝
- 拝むchắp tay, vái lạy, cúi lạy
- 参拝đi lễ, tham bái, viếng chùa/đền
- 礼拝thờ phượng, lễ thờ phượng, buổi lễ (nhà thờ)
- 崇拝sùng bái, tôn thờ, ngưỡng mộ
- 拝見kính xem, kính ngắm
- 拝啓Kính gửi, Kính thưa, Gửi ngài
Luyện 拝 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.