拡 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mở rộng, mở mang, mở rộng phạm vi, phóng to. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ひろ.がる、ひろ.げる、ひろ.める và âm on là カク、コウ.
Thứ tự nét
Từ có 拡
- 拡大sự mở rộng, sự mở mang, mở rộng
- 拡散sự lan truyền, sự phổ biến, sự tán xạ
- 拡張sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phóng to
- 拡充mở rộng, tăng cường, mở mang
- 軍拡chạy đua vũ trang, tăng cường quân bị
- 拡大均衡cân bằng mở rộng
Luyện 拡 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.