拶 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sắp xảy ra, đến gần. Chữ này được viết bằng 9 nét. Âm kun là せま.る và âm on là サツ.
Thứ tự nét
Từ có 拶
- ご挨拶lời chào hỏi, lời chào
- 挨拶状thiệp chúc mừng, thiệp thăm hỏi
- 挨拶語lời chào hỏi, từ chào hỏi
Luyện 拶 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.