拭 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lau, chùi, cọ. Chữ này được viết bằng 9 nét. Âm kun là ぬぐ.う、ふ.く và âm on là ショク、シキ.
Thứ tự nét
Từ có 拭
- 拭うlau, chùi, lau chùi
- 拭くlau, chùi
- 払拭xóa bỏ, quét sạch, loại trừ
- 手拭いkhăn tay, khăn lau tay (thường bằng vải cotton mỏng)
Luyện 拭 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.