持 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cầm, giữ, nắm giữ, sở hữu, duy trì. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là も.つ、-も.ち、も.てる và âm on là ジ.
Thứ tự nét
Từ có 持
- 持つcầm, nắm, mang
- 持てるcó thể sở hữu, có thể giữ, có thể có
- 持ちsự sở hữu, sự nắm giữ, người sở hữu
- 維持duy trì, bảo trì, bảo tồn
- 支持ủng hộ, tán thành, hậu thuẫn
- 気持ちcảm giác, cảm xúc, tâm trạng
Luyện 持 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.