映 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phản chiếu, phản ánh, chiếu, soi. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là うつ.る、うつ.す、は.える và âm on là エイ.
Thứ tự nét
Từ có 映
- 映るphản chiếu, hài hòa, hiện ra (trong ảnh)
- 映すchiếu, phản chiếu, soi
- 映りsự phản chiếu, hình ảnh phản chiếu, sự thu sóng (TV)
- 映画phim, phim ảnh, điện ảnh
- 映像hình ảnh
- 上映chiếu phim, trình chiếu
Luyện 映 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.