挙 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nâng lên, kế hoạch, dự án, hành vi, hành động. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là あ.げる、あ.がる、こぞ.る và âm on là キョ.
Thứ tự nét
Từ có 挙
- 選挙bầu cử, tuyển cử
- 一挙một lần, một hành động
- 総選挙tổng tuyển cử
- 快挙kỳ tích, thành tựu xuất sắc, chiến công hiển hách
- 選挙戦chiến dịch bầu cử, cuộc tranh cử
- 検挙bắt giữ, vây bắt
Luyện 挙 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.