振 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lắc, vẫy, vung, đung đưa. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ふ.る、ぶ.る、ふ.り và âm on là シン.
Thứ tự nét
Từ có 振
- 振るvẫy, lắc, đung đưa
- 振りかざすgiơ lên (đặc biệt là qua đầu), vung lên (ví dụ kiếm), phất lên
- 振りsự vung, sự lắc, sự quét
- 振興sự thúc đẩy, sự khuyến khích, thúc đẩy
- 不振sự đình trệ, sự trì trệ, sự suy thoái
- 三振cú ba chạy, đánh ba lần trượt
Luyện 振 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.