捨 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vứt bỏ, quăng đi, bỏ rơi, từ bỏ, khước từ, hy sinh. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là す.てる và âm on là シャ.
Thứ tự nét
Từ có 捨
- 捨てるvứt bỏ, quăng đi, đổ đi
- 使い捨てdùng một lần, dùng xong vứt đi, dùng rồi bỏ
- 切り捨てchặt bỏ, hy sinh, vứt bỏ
- 切り捨てるcắt bỏ và vứt đi, chặt bỏ
- 見捨てるbỏ rơi, bỏ mặc, ruồng bỏ
- 呼び捨てgọi thẳng tên (không kèm kính ngữ như -san hay -chan, bị coi là bất lịch sự)
Luyện 捨 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.