掃 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là quét, chải. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là は.く và âm on là ソウ、シュ.
Thứ tự nét
Từ có 掃
- 掃くquét, chổi, lau chùi
- 清掃dọn dẹp, vệ sinh, quét dọn
- 掃除dọn dẹp, quét dọn, lau chùi
- 掃海rà quét thủy lôi, quét mìn biển
- 一掃quét sạch, thanh trừng, loại bỏ
- 掃討quét sạch, dọn sạch, thanh trừng
Luyện 掃 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.