捻 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vặn, xoắn, nghịch. Chữ này được viết bằng 11 nét. Âm kun là ね.じる、ねじ.る、ひね.くる và âm on là ネン、ジョウ.
Thứ tự nét
Từ có 捻
- 捻挫bong gân, trật khớp, vặn
- 捻るvặn, xoắn, vít
- 捻じれるbị xoắn, bị vặn, bị cong vênh
Luyện 捻 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.