掘 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đào, bới, khai quật. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ほ.る và âm on là クツ.
Thứ tự nét
Từ có 掘
- 掘るđào, bới, khoét
- 発掘khai quật, đào bới, trục lên
- 掘削đào, khai quật, khoan
- 採掘khai thác mỏ, đào mỏ, khai quật
- 盗掘đào trộm, khai quật trộm, đào mộ trộm
- 試掘khai quật thử, đào thử, thăm dò
Luyện 掘 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.