採 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hái, lấy, chọn, nhặt. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là と.る và âm on là サイ.
Thứ tự nét
Từ có 採
- 採るáp dụng, chọn, quyết định
- 採用sử dụng, áp dụng, chấp nhận
- 採決biểu quyết, bỏ phiếu
- 採算lợi nhuận, khả năng sinh lời
- 採択sự thông qua, sự chấp nhận, sự lựa chọn
- 採点chấm điểm, cho điểm, tính điểm
Luyện 採 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.