描 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vẽ, phác họa, sáng tác, viết, tô màu. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là えが.く、か.く và âm on là ビョウ.
Thứ tự nét
Từ có 描
- 描くvẽ, sơn, phác họa
- 描写miêu tả, mô tả, khắc họa
- 素描phác thảo, bản phác thảo, vẽ phác thảo
- 線描nét vẽ, bản vẽ nét
- 描き出すvẽ ra, miêu tả, biểu đạt
- 思い描くtưởng tượng, hình dung, mường tượng
Luyện 描 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.