斎 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phòng, thanh tịnh, đồ chay Phật giáo, thờ cúng, tránh, giống nhau. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là とき、つつし.む、ものいみ và âm on là サイ.
Thứ tự nét
Từ có 斎
- 斎場nhà tang lễ, phòng tang lễ
- 書斎phòng sách, thư phòng, phòng làm việc tại nhà
- 斎tang chế, kiêng cữ
Luyện 斎 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.