擁 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bảo vệ, ôm, ôm ấp, nắm giữ, dẫn dắt. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ヨウ.
Thứ tự nét
Từ có 擁
- 擁するôm ấp, ôm
- 擁護bảo vệ, bênh vực, ủng hộ
- 擁立ủng hộ, nâng đỡ, giúp đỡ (ai đó) vào một vị trí
- 抱擁ôm hôn, cái ôm, sự ôm ấp
- 人権擁護bảo vệ nhân quyền, bảo hộ nhân quyền
Luyện 擁 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.