放 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phóng thích, thả ra, bắn, bắn ra, phát ra, đày ải, giải phóng. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là はな.す、-っぱな.し、はな.つ và âm on là ホウ.
Thứ tự nét
Từ có 放
- 放るném, quăng, vứt
- 放つbắn, phóng, đánh (bóng chày)
- 放すthả ra, buông ra, giải phóng
- 放送phát sóng, phát thanh, truyền hình
- 開放mở ra, mở toang
- 解放giải phóng, phóng thích, trả tự do
Luyện 放 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.