故 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lý do, nguyên nhân, cố ý, cố nhiên, sự cố, cố, cũ, nên, vì vậy. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ゆえ、ふる.い、もと và âm on là コ.
Thứ tự nét
Từ có 故
- 故にvì vậy, do đó, cho nên
- 事故tai nạn, sự cố, rắc rối
- 故障sự cố, trục trặc, hỏng hóc
- 故意cố ý, chủ ý, ác ý
- 交通事故tai nạn giao thông
- 故国cố hương, quê hương, đất nước mình
Luyện 故 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.