星 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ngôi sao, sao, đốm, chấm, dấu. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ほし、-ぼし và âm on là セイ、ショウ.
Thứ tự nét
Từ có 星
- 星ngôi sao, hành tinh, thiên thể
- 衛星vệ tinh tự nhiên, mặt trăng
- 火星Sao Hỏa
- 木星Sao Mộc
- 惑星hành tinh
- 白星vòng tròn trắng, ngôi sao trắng
Luyện 星 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.