敏 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nhanh nhẹn, lanh lợi, nhạy bén. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là さとい và âm on là ビン.
Thứ tự nét
Từ có 敏
- 敏感nhạy cảm, nhạy bén, nhạy
- 機敏nhanh nhẹn, lanh lợi, nhanh trí
- 過敏quá mẫn, nhạy cảm quá mức
- 鋭敏nhạy bén, tinh nhạy, nhạy cảm
- 敏速nhanh nhẹn, nhanh chóng, hoạt bát
- 敏腕tài năng, năng lực, khả năng
Luyện 敏 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.