既 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đã, trước đây, từ lâu. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là すで.に và âm on là キ.
Thứ tự nét
Từ có 既
- 既にđã, rồi
- 既成đã có sẵn, hiện có, đã hoàn thành
- 既存hiện có, sẵn có, hiện hữu
- 既婚đã kết hôn, có gia đình
- 既定đã định, cố định, định sẵn
- 既得権quyền lợi đã được hưởng, quyền đã được công nhận
Luyện 既 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.