散 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là rải rác, phân tán, tiêu tán, phung phí. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ち.る、ち.らす、-ち.らす và âm on là サン.
Thứ tự nét
Từ có 散
- 散るrụng (hoa, lá)
- 散らすrải rác, làm văng tung tóe
- 散らばるrải rác, phân tán, vương vãi
- 解散giải tán (cuộc họp, buổi tụ họp, v.v.), tan rã (đám đông)
- 拡散sự lan truyền, sự phổ biến, sự tán xạ
- 散歩đi dạo, dạo bộ, tản bộ
Luyện 散 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.