敬 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là kính trọng, tôn kính, tôn trọng, tôn sùng. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là うやま.う và âm on là ケイ、キョウ.
Thứ tự nét
Từ có 敬
- 敬うtôn kính, kính trọng, tôn thờ
- 敬称kính xưng, tôn xưng
- 敬意sự kính trọng, lòng tôn kính, sự tôn trọng
- 尊敬sự tôn kính, sự kính trọng, sự tôn trọng
- 敬遠giữ khoảng cách với vẻ tôn trọng, tránh xa một cách kín đáo
- 敬老kính lão, tôn kính người già
Luyện 敬 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.