整 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tổ chức, sắp xếp, chỉnh, điều chỉnh, nhịp, phím (âm nhạc). Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ととの.える、ととの.う và âm on là セイ.
Thứ tự nét
Từ có 整
- 整ったngăn nắp, gọn gàng, trật tự
- 整うsẵn sàng, chuẩn bị xong, được sắp xếp
- 整えるsắp xếp, dọn dẹp, chỉnh lại
- 調整điều chỉnh, chỉnh đốn, phối hợp
- 整備bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa
- 整理sắp xếp, sắp đặt, chỉnh lý
Luyện 整 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.