操 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là điều khiển, thao tác, vận hành, lái, tiết hạnh, trinh tiết, chung thủy. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là みさお、あやつ.る và âm on là ソウ、サン.
Thứ tự nét
Từ có 操
- 操lòng trung thành, danh dự, tiết tháo
- 操るvận hành, điều khiển, quản lý
- 操りsự điều khiển, sự thao túng, con rối
- 操作thao tác, vận hành, xử lý
- 操縦điều khiển, lái, vận hành
- 操業vận hành, hoạt động, làm việc
Luyện 操 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.