敵 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là kẻ thù, địch thủ, đối thủ. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là かたき、あだ、かな.う và âm on là テキ.
Thứ tự nét
Từ có 敵
- 敵đối thủ, kình địch, kẻ thù
- 匹敵sánh ngang, ngang hàng, tương đương
- 敵対thù địch, đối địch, chống đối
- 素敵tuyệt vời, đáng yêu, quyến rũ
- 敵失sai lầm của đối phương, lỗi của phe địch
- 敵国nước địch, nước thù địch
Luyện 敵 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.