敷 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trải, rải, lát, ngồi, ban hành. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là し.く、-し.き và âm on là フ.
Thứ tự nét
Từ có 敷
- 敷くtrải ra, bày ra
- 敷地khu đất, lô đất, mặt bằng
- 屋敷dinh thự, biệt thự, khuôn viên nhà
- 倉敷Kurashiki (thành phố)
- 下敷きtấm lót viết, miếng lót giấy
- 座敷phòng tatami, phòng trải chiếu tatami, phòng kiểu Nhật trang trọng
Luyện 敷 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.