斜 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chéo, xiên, nghiêng. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là なな.め、はす và âm on là シャ.
Thứ tự nét
Từ có 斜
- 斜めxiên, chéo, nghiêng
- 斜面dốc, mặt nghiêng, mặt vát
- 傾斜độ nghiêng, sự nghiêng, dốc
- 斜陽mặt trời lặn, nắng chiều
- 斜体chữ nghiêng, kiểu chữ nghiêng
Luyện 斜 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.