断 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là quyết định, phán quyết, cắt đứt, từ chối, khước từ, xin lỗi, cảnh báo, sa thải, cấm, phán đoán. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là た.つ、ことわ.る、さだ.める và âm on là ダン.
Thứ tự nét
Từ có 断
- 断quyết định, phán quyết, sự phán xét
- 断るtừ chối, khước từ, bác bỏ
- 断つcắt đứt, chặt đứt
- 断りlời báo trước, thông báo, cảnh báo
- 判断sự phán đoán, sự phán quyết, sự quyết định
- 決断quyết định, sự quyết đoán
Luyện 断 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.