望 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hy vọng, khát vọng, trông mong, mong muốn, trăng tròn, ngắm nhìn. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là のぞ.む、もち và âm on là ボウ、モウ.
Thứ tự nét
Từ có 望
- 望むmong muốn, ước mong, khao khát
- 望ましいđáng mong muốn, được mong đợi, ưa thích hơn
- 望みmong ước, ước muốn, hy vọng
- 希望hy vọng, ước mong, khát vọng
- 要望yêu cầu, đòi hỏi, nguyện vọng
- 展望tầm nhìn, viễn cảnh, triển vọng
Luyện 望 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.