日 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ngày, mặt trời, Nhật Bản, ngày (đếm). Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là ひ、-び、-か và âm on là ニチ、ジツ.
Thứ tự nét
Từ có 日
- 日ngày
- 日にちngày (của một sự kiện đã lên kế hoạch, hành động, v.v.), ngày
- 日米Nhật-Mỹ, Nhật Bản và Hoa Kỳ
- 毎日mỗi ngày, hằng ngày
- 日程lịch trình, chương trình, chương trình nghị sự
- 今日hôm nay, ngày hôm nay
Luyện 日 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.