早 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sớm, nhanh. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là はや.い、はや、はや- và âm on là ソウ、サッ.
Thứ tự nét
Từ có 早
- 早đã, rồi, ngay bây giờ
- 早いnhanh, mau lẹ, nhanh chóng
- 早めるđẩy sớm lên, thúc đẩy, xúc tiến
- 早まるđược dời lên sớm hơn, được chuyển lên trước, được đẩy sớm
- 早期giai đoạn đầu, thời kỳ đầu
- 早朝sáng sớm, buổi sáng sớm
Luyện 早 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.