字 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chữ, ký tự, từ, khu vực làng. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là あざ、あざな、-な và âm on là ジ.
Thứ tự nét
Từ có 字
- 字ấp, xóm, khu vực trong làng
- 黒字có lãi, thặng dư
- 数字chữ số, con số
- 赤字thâm hụt, lỗ vốn
- 文字chữ cái, ký tự
- 漢字Hán tự, chữ Hán
Luyện 字 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.