易 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là dễ, sẵn sàng, đơn giản, bói toán, bói. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là やさ.しい、やす.い và âm on là エキ、イ.
Thứ tự nét
Từ có 易
- 易bói dịch
- 易いdễ, dễ dàng
- 易しいdễ, đơn giản, giản dị
- 貿易thương mại, ngoại thương, buôn bán
- 容易dễ dàng, đơn giản, dễ
- 安易dễ dàng, đơn giản
Luyện 易 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.