昨 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trước, hôm qua. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là サク.
Thứ tự nét
Từ có 昨
- 昨年năm ngoái
- 一昨年năm kia, năm trước năm ngoái
- 昨日hôm qua, ngày hôm qua
- 昨秋mùa thu năm ngoái, mùa thu năm trước
- 昨春mùa xuân năm ngoái, mùa xuân trước
- 昨今những ngày gần đây, hiện nay, gần đây
Luyện 昨 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.